lĩnh hội

Học thuật
Thân thiện
lĩnh hội

Học sinh lĩnh hội kiến thức mới từ bài giảng của giáo viên.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Tiếp nhận hiểu thấu đáo một cách chủ động: "Lĩnh hội" chỉ hành động chủ động tiếp thu, nắm bắt hiểu bản chất, ý nghĩa sâu xa của một kiến thức, tư tưởng hoặc vấn đề nào đó.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Học sinh cần lĩnh hội đầy đủ nội dung bài giảng.
    • Sau nhiều năm nghiên cứu, ông ấy đã lĩnh hội được tinh thần cốt lõi của triết học phương Đông.
    • Để lĩnh hội tác phẩm này, người đọc cần một vốn sống nhất định.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lĩnh hội một cách sâu sắc": hiểu nắm bắt đến mức độ thấu đáo, toàn diện.

    • Anh ấy không chỉ nhớ còn lĩnh hội một cách sâu sắc những nguyên tắc cơ bản.
  • "Khả năng lĩnh hội": năng lực tiếp thu thấu hiểu.

    • ấy khả năng lĩnh hội nhanh những khái niệm phức tạp.
Biến thể từ gần giống
  • Tiếp thu (động từ): nhận ghi nhớ kiến thức, thông tin (nhấn mạnh quá trình nhận vào, có thể chưa sâu bằng "lĩnh hội").
  • Thấu hiểu (động từ): hiểu một cách thấu đáo, sâu sắc (nhấn mạnh kết quả hiểu, trong khi "lĩnh hội" nhấn mạnh cả quá trình chủ động tiếp nhận).
  • Nắm bắt (động từ): hiểu nắm được ý chính (thường dùng cho nội dung cụ thể, ít mang sắc thái sâu sắc như "lĩnh hội").
Từ đồng nghĩa
  • Thấu triệt: hiểu thấu đáo đến tận cùng (tính chất trang trọng, triết lý cao).
  • Hiểu thấu: hiểu đến tận gốc rễ, bản chất.
  • Ngộ ra: bỗng nhiên hiểu ra, nhận thức được (thường mang tính bất chợt).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ (phrasal verb) phổ biến nào trực tiếp hình thành từ "lĩnh hội" trong tiếng Việt.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "lĩnh hội".)

lĩnh hội

Học sinh lĩnh hội kiến thức mới từ bài giảng của giáo viên.

  1. Nhận , hiểu thấu: Lĩnh hội ý nghĩa bài văn.

Từ gần giống